khảo sát

Học thuật
Thân thiện
khảo sát

Một nhà nghiên cứu khảo sát các loài chim trong khu rừng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xem xét, nghiên cứu một cách cẩn thận hệ thống: Hành động tìm hiểu, thu thập thông tin phân tích về một đối tượng, hiện tượng, vấn đề hoặc khu vực cụ thể để hiểu bản chất, đặc điểm hoặc tình hình của .
    • Thực hiện một cuộc điều tra, nghiên cứu thực địa: Thường liên quan đến việc quan sát trực tiếp, đo đạc, phỏng vấn hoặc thu thập dữ liệu tại hiện trường hoặc từ các nguồn liên quan.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các nhà khoa học đang khảo sát tác động của biến đổi khí hậu đến hệ sinh thái.
    • Trước khi xây dựng cầu, đơn vị tư vấn phải khảo sát địa chất khu vực đó.
    • Công ty tiến hành khảo sát thị trường để biết nhu cầu của khách hàng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khảo sát thực địa": hoạt động nghiên cứu, thu thập dữ liệu trực tiếp tại địa điểm xảy ra sự việc hoặc đối tượng nghiên cứu.
    • Sinh viên địa chất thường xuyên phải đi khảo sát thực địa.
  • "khảo sát xã hội học": cuộc nghiên cứu sử dụng các phương pháp khoa học để thu thập phân tích thông tin về các vấn đề, hành vi hoặc ý kiến trong xã hội.
    • Kết quả khảo sát xã hội học cho thấy sự thay đổi trong quan niệm về hôn nhân.
Biến thể từ liên quan
  • Cuộc khảo sát (danh từ): chỉ hoạt động hoặc quá trình khảo sát.
    • Cuộc khảo sát này quy mô toàn quốc.
  • Khảo sát viên (danh từ): người thực hiện công việc khảo sát.
    • Khảo sát viên đang phỏng vấn người dân về chất lượng dịch vụ.
  • Bảng khảo sát (danh từ): công cụ (thường phiếu câu hỏi) dùng để thu thập thông tin trong một cuộc khảo sát.
    • Xin vui lòng điền vào bảng khảo sát ý kiến của bạn.
Từ đồng nghĩa
  • Điều tra: Tìm hiểu nguyên nhân, diễn biến của một sự việc (thường mang tính chất pháp lý hoặc sự cố).
  • Nghiên cứu: Tìm hiểu một cách hệ thống sâu sắc để phát hiện kiến thức mới (thường trong học thuật).
  • Thăm dò: Tìm hiểu sơ bộ, ban đầu về một vấn đề, thường để lấy ý kiến hoặc đánh giá khả năng.
Các cụm động từ liên quan
  • Tiến hành khảo sát: bắt đầu thực hiện một cuộc khảo sát.
    • Nhóm dự án sẽ tiến hành khảo sát vào tuần tới.
  • Thực hiện khảo sát: làm công việc khảo sát.
    • Chúng tôi đã thực hiện khảo sát tại 5 tỉnh thành.
Thành ngữ/cụm từ cố định liên quan
  • Công tác khảo sát: chỉ toàn bộ hoạt động, nhiệm vụ khảo sát.
    • Công tác khảo sát địa hình đã hoàn tất.
  • Số liệu khảo sát: những dữ liệu, thông tin thu được từ việc khảo sát.
    • Số liệu khảo sát cho thấy mức độ hài lòng của người dân đã tăng lên.
khảo sát

Một nhà nghiên cứu khảo sát các loài chim trong khu rừng.

  1. Xem xét cẩn thận : Khảo sát phong tục một địa phương.